Line Manager

Vietnamese translation: Quản lý chuyên trách / viên chức quản lý chuyên trách

GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase:Line Manager
Vietnamese translation:Quản lý chuyên trách / viên chức quản lý chuyên trách
Entered by: Pham Xuan Thanh

04:03 Dec 14, 2014
English to Vietnamese translations [PRO]
Bus/Financial - Business/Commerce (general) / phrases and terms
English term or phrase: Line Manager
Em nhiều lúc gặp thuật ngữ này, nhờ các anh/chị/bạn đồng nghiệp trả lời giúp từ Tiếng Việt tương đương
Thu Nguyen
Vietnam
Local time: 02:32
Quản lý chuyên trách / viên chức quản lý chuyên trách
Explanation:
line:
one's trade, occupation, or field of interest; The principal activity in your life that you do to earn money

Ví dụ hình ảnh về "viên chức quản lý chuyên trách":
http://www.tapchitaichinh.vn/Binh-luan-chinh-sach/Nghi-dinh-...
http://vieclam.laodong.com.vn/xa-hoi/luong-cua-nguoi-dai-die...
http://khanhhoa.vnpt.vn/vtkh_news_content/tabid/521/id/889/D...
http://www.vinacomin.vn/vi/news/Tin-tuc-Vinacomin/Than-Hon-G...
Selected response from:

Pham Xuan Thanh
Local time: 02:32
Grading comment
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5 +2giám đốc khối/trưởng phòng/trưởng ban/quản lý trực tiếp
Chien Nguyen
5 +1Giám đốc phụ trách/chuyên môn
Hoang Dan
5 +1Quản lý chuyên trách / viên chức quản lý chuyên trách
Pham Xuan Thanh
5Giám đốc Ngành; Giám đốc Phụ trách; Nhân viên Quản lý Tuyến sản xuất; Chuyền trưởng
Nguyen Ngoc Son


  

Answers


1 min   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +1
line manager
Giám đốc phụ trách/chuyên môn


Explanation:
My suggestion

Hoang Dan
Vietnam
Local time: 02:32
Works in field
Native speaker of: Native in EnglishEnglish, Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 31

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Ngan Tu
2 mins
Login to enter a peer comment (or grade)

6 mins   confidence: Answerer confidence 5/5
line manager
Giám đốc Ngành; Giám đốc Phụ trách; Nhân viên Quản lý Tuyến sản xuất; Chuyền trưởng


Explanation:
Please find the definition below and choose the best choice based on the context in which the term is used:
http://www.businessdictionary.com/definition/line-manager.ht...
https://vn.answers.yahoo.com/question/index?qid=200905071050...
http://www.saga.vn/thuat-ngu/line-manager-giam-doc-nganh-gia...

Nguyen Ngoc Son
Vietnam
Local time: 02:32
Specializes in field
Native speaker of: Vietnamese
PRO pts in category: 68
Login to enter a peer comment (or grade)

18 mins   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +2
line manager
giám đốc khối/trưởng phòng/trưởng ban/quản lý trực tiếp


Explanation:
Người quản lý một bộ phận, dây chuyền trong đó bao gồm quyền quản lý về cả nhân sự, thu chi tài chính, doanh thu, v.v
Không chỉ là cái danh giám đốc/trưởng phòng, mà là người quản lý/điều hành đúng nghĩa.

http://management.about.com/od/careerdevelopment/g/Line-Mana...
http://en.m.wikipedia.org/wiki/Line_management
http://www.ldoceonline.com/dictionary/line-manager

Chien Nguyen
Vietnam
Local time: 02:32
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese, Native in EnglishEnglish
PRO pts in category: 26

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Linh Hoang: Yes, tùy vào ngữ cảnh để dịch chính xác. "Manager" tương đương tiếng Việt không phải lúc nào cũng là "giám đốc", mà chỉ tương đương "trưởng phòng", "trưởng bộ phận", "Line" trong cụm này nghĩa là "(quản lý) trực tiếp", không hẳn chỉ về chuyên môn.
13 mins

agree  Phong Le
11 days
  -> thanks, A. Phong!
Login to enter a peer comment (or grade)

2 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +1
line manager
Quản lý chuyên trách / viên chức quản lý chuyên trách


Explanation:
line:
one's trade, occupation, or field of interest; The principal activity in your life that you do to earn money

Ví dụ hình ảnh về "viên chức quản lý chuyên trách":
http://www.tapchitaichinh.vn/Binh-luan-chinh-sach/Nghi-dinh-...
http://vieclam.laodong.com.vn/xa-hoi/luong-cua-nguoi-dai-die...
http://khanhhoa.vnpt.vn/vtkh_news_content/tabid/521/id/889/D...
http://www.vinacomin.vn/vi/news/Tin-tuc-Vinacomin/Than-Hon-G...

Pham Xuan Thanh
Local time: 02:32
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 12

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
neutral  Linh Hoang: Em hiểu: "Chuyên trách" trong ở ngữ cảnh tương tự, thực chất là làm việc toàn thời gian, có hưởng lương, không phải kiêm nhiệm. Thường được dịch là "full time" trong tiếng Anh. Vd: Cán bộ An toàn Chuyên trách = Full-time Safey Officer. Tks,
19 hrs
  -> "Chuyên trách" ở đây nghĩa là Chuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó: "cán bộ quản lý chuyên trách".

neutral  Chien Nguyen: viên chức chỉ dùng trong ngạch nhà nước. Là cán bộ đơn vị sự nghiệp có thu. Còn bên ngoài khối tư nhân thì ko ai gọi là viên chức.
5 days

agree  Little Woods
5 days
  -> Thank you.
Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search